ĐTCB Transistor trường - Mosfet

Discussion in 'Computer Repair' started by fan, Apr 4, 2014.

  1. fan

    fan Well-Known Member

    Joined:
    Jan 24, 2014
    Messages:
    1,519
    Likes Received:
    521
    1. Giới thiệu về Mosfet

    Mosfet là Transistor hiệu ứng trường ( Metal Oxide Semiconductor Field Effect Transistor ) là một Transistor đặc biệt có cấu tạo và hoạt động khác với Transistor thông thường mà ta đã biết, Mosfet có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiệu ứng từ trường để tạo ra dòng điện, là linh kiện có trở kháng đầu vào lớn thích hợn cho khuyếch đại các nguồn tín hiệu yếu, Mosfet được sử dụng nhiều trong các mạch nguồn Monitor, nguồn máy tính .
    congxuatlon.JPG
    Transistor hiệu ứng trường Mosfet

    2. Cấu tạo và ký hiệu của Mosfet.
    Sodotuongduong.

    Ký hiệu và sơ đồ chân tương đương
    giữa Mosfet và Transistor
    * Cấu tạo của Mosfet.
    CautaoMosfet2.

    Cấu tạo của Mosfet ngược Kênh N

    • G : Gate gọi là cực cổng

    • S : Source gọi là cực nguồn

    • D : Drain gọi là cực máng

    • Mosfet kện N có hai miếng bán dẫn loại P đặt trên nền bán dẫn N, giữa hai lớp P-N được cách điện bởi lớp SiO2 hai miếng bán dẫn P được nối ra thành cực D và cực S, nền bán dẫn N được nối với lớp màng mỏng ở trên sau đó được dấu ra thành cực G.

    • Mosfet có điện trở giữa cực G với cực S và giữa cực G với cực D là vô cùng lớn , còn điện trở giữa cực D và cực S phụ thuộc vào điện áp chênh lệch giữa cực G và cực S ( UGS )

    • Khi điện áp UGS = 0 thì điện trở RDS rất lớn, khi điện áp UGS > 0 => do hiệu ứng từ trường làm cho điện trở RDS giảm, điện áp UGS càng lớn thì điện trở RDS càng nhỏ.
    3. Nguyên tắc hoạt động của Mosfet

    Mạch điện thí nghiệm.
    Nglyhd_mosfet.

    Mạch thí nghiệm sự hoạt động của Mosfet

    • Thí nghiệm : Cấp nguồn một chiều UD qua một bóng đèn D vào hai cực D và S của Mosfet Q (Phân cực thuận cho Mosfet ngược) ta thấy bóng đèn không sáng nghĩa là không có dòng điện đi qua cực DS khi chân G không được cấp điện.

    • Khi công tắc K1 đóng, nguồn UG cấp vào hai cực GS làm điện áp UGS > 0V => đèn Q1 dẫn => bóng đèn D sáng.

    • Khi công tắc K1 ngắt, điện áp tích trên tụ C1 (tụ gốm) vẫn duy trì cho đèn Q dẫn => chứng tỏ không có dòng điện đi qua cực GS.

    • Khi công tắc K2 đóng, điện áp tích trên tụ C1 giảm bằng 0 => UGS= 0V => đèn tắt

    • => Từ thực nghiệm trên ta thấy rằng : điện áp đặt vào chân G không tạo ra dòng GS như trong Transistor thông thường mà điện áp này chỉ tạo ra từ trường => làm cho điện trở RDS giảm xuống .
    4. Đo kiểm tra Mosfet

    • Một Mosfet còn tốt : Là khi đo trở kháng giữa G với S và giữa G với D có điện trở bằng vô cùng ( kim không lên cả hai chiều đo) và khi G đã được thoát điện thì trở kháng giữa D và S phải là vô cùng.
    Các bước kiểm tra như sau :
    Kt_Mosfet_tot.
    Đo kiểm tra Mosfet ngược thấy còn tốt.

    • Bước 1 : Chuẩn bị để thang x1KW

    • Bước 2 : Nạp cho G một điện tích ( để que đen vào G que đỏ vào S hoặc D )

    • Bước 3 : Sau khi nạp cho G một điện tích ta đo giữa D và S ( que đen vào D que đỏ vào S ) => kim sẽ lên.

    • Bước 4 : Chập G vào D hoặc G vào S để thoát điện chân G.

    • Bước 5 : Sau khi đã thoát điện chân G đo lại DS như bước 3 kim không lên.

    • => Kết quả như vậy là Mosfet tốt.
    Kt_Mosfet_hong.
    Đo kiểm tra Mosfet ngược thấy bị chập

    • Bước 1 : Để đồng hồ thang x 1KW

    • Đo giữa G và S hoặc giữa G và D nếu kim lên = 0 W là chập

    • Đo giữa D và S mà cả hai chiều đo kim lên = 0 W là chập D S
    5. Ứng dung của Mosfet trong thực tế

    Mosfet trong nguồn xung của Monitor
    Nguonxung.

    Mosfet được sử dụng làm đèn công xuất nguồn Monitor
    Trong bộ nguồn xung của Monitor hoặc máy vi tính, người ta thường dùng cặp linh kiện là IC tạo dao động và đèn Mosfet, dao động tạo ra từ IC có dạng xung vuông được đưa đến chân G của Mosfet, tại thời điểm xung có điện áp > 0V => đèn Mosfet dẫn, khi xung dao động = 0V Mosfet ngắt => như vậy dao động tạo ra sẽ điều khiển cho Mosfet liên tục đóng ngắt tạo thành dòng điện biến thiên liên tục chạy qua cuộn sơ cấp => sinh ra từ trường biến thiên cảm ứng lên các cuộn thứ cấp => cho ta điện áp ra.

    * Đo kiểm tra Mosfet trong mạch .
    Khi kiểm tra Mosfet trong mạch , ta chỉ cần để thang x1W và đo giữa D và S => Nếu 1 chiều kim lên đảo chiều đo kim không lên => là Mosfet bình thường, Nếu cả hai chiều kim lên = 0 W là Mosfet bị chập DS.
    6. Bảng tra cứu Mosfet thông dụng

    Hướng dẫn :

    • Loại kênh dẫn : P-Channel : là Mosfet thuận , N-Channel là Mosfet ngược.
    • Đặc điểm ký thuật : Thí dụ: 3A, 25W : là dòng D-S cực đại và công xuất cực đại.
    STT Ký hiệu Loại kênh dẫn Đặc điểm kỹ thuật

    Ctrl + F ( Để tìm)


    STT Ký hiệu Loại kênh dẫn Đặc điểm kỹ thuật
    1 2SJ306 P-Channel 3A , 25W
    2 2SJ307 P-Channel 6A, 30W
    3 2SJ308 P-Channel 9A, 40W
    4 2SK1038 N-Channel 5A, 50W
    5 2SK1117 N-Channel 6A, 100W
    6 2SK1118 N-Channel 6A, 45W
    7 2SK1507 N-Channel 9A, 50W
    8 2SK1531 N-Channel 15A, 150W
    9 2SK1794 N-Channel 6A,100W
    10 2SK2038 N-Channel 5A,125W
    11 2SK2039 N-Channel 5A,150W
    12 2SK2134 N-Channel 13A,70W
    13 2SK2136 N-Channel 20A,75W
    14 2SK2141 N-Channel 6A,35W
    15 2SK2161 N-Channel 9A,25W
    16 2SK2333 N-FET 6A,50W
    17 2SK400 N-Channel 8A,100W
    18 2SK525 N-Channel 10A,40W
    19 2SK526 N-Channel 10A,40W
    20 2SK527 N-Channel 10A,40W
    21 2SK555 N-Channel 7A,60W
    22 2SK556 N-Channel 12A,100W
    23 2SK557 N-Channel 12A,100W
    24 2SK727 N-Channel 5A,125W
    25 2SK791 N-Channel 3A,100W
    26 2SK792 N-Channel 3A,100W
    27 2SK793 N-Channel 5A,150W
    28 2SK794 N-Channel 5A,150W
    29 BUZ90 N-Channel 5A,70W
    30 BUZ90A N-Channel 4A,70W
    31 BUZ91 N-Channel 8A,150W
    32 BUZ 91A N-Channel 8A,150W
    33 BUZ 92 N-Channel 3A,80W
    34 BUZ 93 N-Channel 3A,80W
    35 BUZ 94 N-Channel 8A,125W
    36 IRF 510 N-Channel 5A,43W
    37 IRF 520 N-Channel 9A,60W
    38 IRF 530 N-Channel 14A,88W
    39 IRF 540 N-Channel 28A,150W
    40 IRF 610 N-Channel 3A,26W
    41 IRF 620 N-Channel 5A,50W
    42 IRF 630 N-Channel 9A,74W
    43 IRF 634 N-Channel 8A,74W
    44 IRF 640 N-Channel 18A,125W
    45 IRF 710 N-Channel 2A,36W
    46 IRF 720 N-Channel 3A,50W
    47 IRF 730 N-Channel 5A,74W
    48 IRF 740 N-Channel 10A,125W
    49 IRF 820 N-Channel 2A,50W
    50 IRF 830 N-Channel 4A,74W
    51 IRF 840 N-Channel 8A,125W
    52 IRF 841 N-Channel 8A,125W
    53 IRF 842 N-Channel 7A,125W
    54 IRF 843 N-Channel 7A,125W
    55 IRF 9610 P-Channel 2A,20W
    56 IRF 9620 P-Channel 3A,40W
    57 IRF 9630 P-Channel 6A,74W
    58 IRF 9640 P-Channel 11A,125W
    59 IRFI 510G N-Channel 4A,27W
    60 IRFI 520G N-Channel 7A,37W
    61 IRFI 530G N-Channel 10A,42W
    62 IRFI 540G N-Channel 17A,48W
    63 IRFI 620G N-Channel 4A,30W
    64 IRFI 630G N-Channel 6A,35W
    65 IRFI 634G N-Channel 6A,35W
    66 IRFI 640G N-Channel 10A,40W
    67 IRFI 720G N-Channel 3A,30W
    68 IRFI 730G N-Channel 4A,35W
    69 IRFI 740G N-Channel 5A,40W
    70 IRFI 820G N-Channel 2A,30W
    71 IRFI 830G N-Channel 3A,35W
    72 IRFI 840G N-Channel 4A,40W
    73 IRFI 9620G P-Channel 2A,30W
    74 IRFI 9630G P-Channel 4A,30W
    75 IRFI 9640G P-Channel 6A,40W
    76 IRFS 520 N-Channel 7A,30W
    77 IRFS 530 N-Channel 9A,35W
    78 IRFS 540 N-Channel 15A,40W
    79 IRFS 620 N-Channel 4A,30W
    80 IRFS 630 N-Channel 6A,35W
    81 IRFS 634 N-Channel 5A,35W
    82 IRFS 640 N-Channel 10A,40W
    83 IRFS 720 N-Channel 2A,30W
    84 IRFS 730 N-Channel 3A,35W
    85 IRFS 740 N-Channel 3A,40W
    86 IRFS 820 N-Channel 2A-30W
    87 IRFS 830 N-Channel 3A-35W
    88 IRFS 840 N-Channel 4A-40W
    89 IRFS 9620 P-Channel 3A-30W
    90 IRFS 9630 P-Channel 4A-35W
    91 IRFS 9640 P-Channel 6A-40W
    92 J177(2SJ177) P-Channel 0.5A-30W
    93 J109(2SJ109) P-Channel 20mA,0.2W
    94 J113(2SK113) P-Channel 10A-100W
    95 J114(2SJ114) P-Channel 8A-100W
    96 J118(2SJ118) P-Channel 8A
    97 J162(2SJ162) P-Channel 7A-100W
    98 J339(2SJ339) P-Channel 25A-40W
    99 K30A/2SK304/ 2SK30R N-Channel 10mA,1W
    100 K214/2SK214 N-Channel 0.5A,1W
    101 K389/2SK389 N-Channel 20mA,1W
    102 K399/2SK399 N-Channel 10-100
    103 K413/2SK413 N-Channel 8A
    104 K1058/2SK1058 N-Channel
    105 K2221/2SK2221 N-Channel 8A-100W
    106 MTP6N10 N-Channel 6A-50W
    107 MTP6N55 N-Channel 6A-125W
    108 MTP6N60 N-Channel 6A-125W
    109 MTP7N20 N-Channel 7A-75W
    110 MTP8N10 N-Channel 8A-75W
    111 MTP8N12 N-Channel 8A-75W
    112 MTP8N13 N-Channel 8A-75W
    113 MTP8N14 N-Channel 8A-75W
    114 MTP8N15 N-Channel 8A-75W
    115 MTP8N18 N-Channel 8A-75W
    116 MTP8N19 N-Channel 8A-75W
    117 MTP8N20 N-Channel 8A-75W
    118 MTP8N45 N-Channel 8A-125W
    119 MTP8N46 N-Channel 8A-125W
    120 MTP8N47 N-Channel 8A-125W
    121 MTP8N48 N-Channel 8A-125W
    122 MTP8N49 N-Channel 8A-125W
    123 MTP8N50 N-Channel 8A-125W
    124 MTP8N80 N-Channel 8A-75W



    Nguồn: Học nghề trực tuyến​
     

    Attached Files:

    • Like Like x 1
    #1 fan, Apr 4, 2014
    Last edited: Apr 4, 2014
  2. fan

    fan Well-Known Member

    Joined:
    Jan 24, 2014
    Messages:
    1,519
    Likes Received:
    521
    Kinh nghiệm: Kiểm tra nghịch thuật
    Chỉ cần để thang Diot (Đồng hồ số) que đỏ vào S que đen vào D đồng hổ nhảy số là Fet nghịch và ngược lại đen vào S đỏ vào D đồng hồ nhảy là thuật. (tất cả các chiều đo ngược lại đồng hồ không nhảy số)
    Với anh em kỹ thuật laptop chỉ cần nhơ nhiêu là đủ rồi đỡ rối :D
     

Share This Page

  • Get Help Fast

    • 0919.47.6686
    • Skype: Vinafix
    • [email protected]
    • www.vinafix.vn
    • www.vinafix.net

    Payment Methods
  • Upgrades

  • Calculate the voltage

    Input V in : V
    R a : Ω
    R b : Ω
    Output V out : V
iHax Community