Thủ thuật Những phím tắt Photoshop giúp bạn thao tác nhanh hơn

Discussion in 'Máy tính Windows' started by cntt, Apr 22, 2014.

  1. cntt

    cntt Well-Known Member

    Joined:
    Dec 15, 2013
    Messages:
    1,054
    Likes Received:
    65
    Đôi khi bạn muốn vào một mục nào đó trong photoshop để thực hiện các chỉnh sửa, nhiều lúc nó cũng gây không ít khó khăn để tìm nó, hoặc nhiều bạn không nhớ. Những phím tắt Photoshop giúp bạn thao tác nhanh hơn. Tổng hợp những phím tắt trong Photoshop mà bạn nên biết để làm việc nhanh hơn, hiệu quả hơn.

    Phím tắt Photoshop cực hay cho bạn


    Các phím tắt Photoshop được sắp xếp lại dựa theo tài liệu của FPT Arena.

    [​IMG]
    Phím tắt Photoshop

    Nhóm phím tắt hệ thống FILE

    • Nhóm lệnh FileTương ứng nội dung
    • CTRL + N New Tạo File mới
    • CTRL + O Open Mở file
    • CTRL + ALT + O Open As Mở file từ Adobe Bridge
    • CTRL + W Close Đóng file
    • CTRL + S Save Lưu
    • CTRL + SHIFT + S Save As Lưu ra các dạng #
    • CTRL + ALT + S Save a Copy Lưu thêm 1 bản copy
    • CTRL + P Print In ảnh
    Nhóm phím tắt F

    • Nhóm lệnh F Nội dung
    • F1 Mở trình giúp đỡ
    • F2 Cut
    • F3 Copy
    • F4 Paste
    • F5 Mở Pallete Brush
    • F6 Mở Pallete màu
    • F7 Mở Pallete Layer
    • F8 Mở Pallete Info
    • F9 Mở Pallete Action
    Nhóm lệnh thao tác với Layer

    • Lệnh tắt với LAYER Tương ứng Nội dung
    • CTRL + SHIFT + N New > Layer Tạo Layer mới
    • CTRL + J New > Layer Via Copy Nhân đôi Layer
    • CTRL + SHIFT + J New > Layer Via Cut Cắt Layer
    • CTRL + G Group with Previous Tạo nhóm Layer
    • CTRL + SHIFT + G Ungroup Bỏ nhóm Layer
    • CTRL + SHIFT + ] Arrange > Bring to Front Chuyển Layer lên trên cùng
    • CTRL + ] Arrange > Birng to Forward Chuyển Layer lên trên
    • CTRL + [ Arrange > Send Backward Chuyển Layer xuống dưới
    • CTRL + SHIFT + [ Arrange > Send to Back Chuyển Layer xuống dưới cùng
    • CTRL + E Merge Down Ghép các Layer được chọn
    • CTRL + SHIFT + E Merge Visible Ghép tất cả các Layer
    Các lệnh chọn SELECT trong Photoshop

    • Nhóm phím SELECT
    • Tương ứng nội dung
    • CTRL + A All Chọn tất cả
    • CTRL + D Deselect Bỏ vùng chọn
    • CTRL + SHIFT + D Reselect Chọn lại vùng chọn
    • CTRL + SHIFT + I Inverse Nghịch đảo vùng chọn
    • CTRL + ALT + D Feather Mờ biên vùng chọn
    • CTRL + F Last Filter Lặp lại Filter cuối cùng
    • CTRL + SHIFT + F Fade Chỉnh Opacity Brush
    Các phím tắt với nhóm IMAGE

    • Nhóm lệnh IMAGE
    • Tương ứng Nội dung
    • CTRL + L Ajust > Levels Bảng Levels
    • CTRL + SHIFT + L Ajust > Auto Levels Tự động chỉnh Levels
    • CTRL + ALT + SHIFT + L Ajust > Auto Contrast Tự động chỉnh Contrast
    • CTRL + M Ajust > Curves Bảng Curves
    • CTRL + B Ajust > Color Blance Bảng Color Blance
    • CTRL + U Ajust > Hue/Saturation Bảng Hue/Saturation
    • CTRL + SHIFT + U Ajust > Desaturate Bảng Desaturate
    • CTRL + I Ajust > Invert Bảng Invert
    Cách lệnh tắt với nhóm lệnh EDIT

    • Nhóm lệnh tắt EDIT
    • Tương ứng Nội dung
    • [ Zoom + Brush Phóng to nét bút
    • ] Zoom – Brush Thu nhỏ nét bút
    • CTRL + Z Undo Trở lại bước vừa làm
    • CTRL + ALT + Z Undo More Trở lại nhiều bước
    • CTRL + X Cut Cắt
    • CTRL + C Copy Copy
    • CTRL + SHIFT + C Copy Merged Copy Merged
    • CTRL + V Paste Paste
    • CTRL + SHIFT + CTRL + V Paste Into Paste chồng lên
    • CTRL + T Free Transform Xoay hình / Chỉnh ti lệ
    • CTRL + SHIFT + T Transform > Again Làm lại bước Free Transform
    Nhóm phím tắt công cụ -Toolbar

    • Nhóm phím tắt công cụ Tool bar
    • Tương ứng nội dung
    • V Move Di chuyển
    • M Marquee Tạo vùng chọn
    • L Lasso Tạo vùng chọn tự do
    • W Magic Wand Tạo vùng chọn theo màu
    • C Crop Cắt hình
    • I Eyedroppe Chấm màu . Thước kẻ
    • J Healing Brush Chấm sửa chỗ chưa hoàn chỉnh
    • B Brush Nét bút
    • S Clone Stamp Lấy mẫu từ 1 ảnh
    • Y History Brush Gọi lại thông số cũ của ảnh
    • E Eraser Tẩy
    • G Paint Bucket Đổ màu/Đổ màu chuyển
    • . Smudge Tool Mô tả hiện tường miết tay
    • O Burn Làm tối ảnh
    • P Pen Tạo đường path . vector
    • T Horizontal Type Viết chữ
    • A Path Selection Chọn đường Path . Vector
    • U Round Retange Vẽ các hình cơ bản
    • H Hand Hand Tool
    • Z Zoom Phóng to / nhỏ hình
    • D Defaul Background
    • Color Quay về màu cơ bản ban dầu
    • X Swich Foreground
    • & Background color Đổi màu trên bảng mà
    Nhóm phím tắt VIEW

    • Nhóm phím tắt VIEW
    • Tương ứng nội dung
    • CTRL + Y Preview>CMYK Xem màu CMYK
    • CTRL + SHIFT + Y Gamut Warning Xem gam màu ngoài hệ CMYK
    • CTRL + + Zoom In Phóng to
    • CTRL + – Zoom Out Thu nhỏ
    • CTRL + 0 Fit on Screen Xem hình tràn màn hình
    • CTRL + SHIFT + H Hide Path Ẩn các đường Path
    • CTRL + R Show Rulers Hiện thước
    • CTRL + ; Hide Guides Ẩn Guides
    • CTRL + SHIFT + ; Snap To Guides Nhẩy bằng Guides
    • CTRL + ALT + ; Lock Guides Khoá Guides
    • CTRL + “ Show Grid Hiện lưới
    • CTRL + SHIFT + ‘ Snap To Grid Nhẩy bằng lưới
    [Broken External Image]:http://pixel.quantserve.com/pixel/p-89EKCgBk8MZdE.gif

    Theo: QTM
     
    • Like Like x 1

Share This Page

  • Get Help Fast

    • 0919.47.6686
    • Skype: Vinafix
    • [email protected]
    • www.vinafix.vn
    • www.vinafix.net

    Payment Methods
  • Upgrades

  • Calculate the voltage

    Input V in : V
    R a : Ω
    R b : Ω
    Output V out : V
iHax Community